Chuyển Đến Máy Tính
/24
Máy Tính Subnet
Động Cơ Tiêu Chuẩn RFC 791 & RFC 1519

Máy Tính Chia Mạng Con IPv4 & Bảng Điều Khiển CIDR

Tính toán ranh giới mạng IPv4, dải host khả dụng, subnet mask, wildcard mask Cisco và địa chỉ broadcast với trực quan hóa thanh ghi 32-bit và hỗ trợ link P2P /31 theo RFC 3021.

255.255.255.0
Mẫu Subnet Phổ Biến:
Ma Trận 32-Bit Mạng/Host:
Bit Mạng (24) Bit Host (8)

Tóm Tắt Ranh Giới Subnet

Địa Chỉ Mạng (CIDR)
192.168.1.0/24
Địa Chỉ Broadcast
192.168.1.255
Subnet Mask
255.255.255.0
Cisco Wildcard Mask
0.0.0.255
Dải Host Khả Dụng
192.168.1.1 - 192.168.1.254
Số Host Khả Dụng
254
Tổng Số Địa Chỉ IP
256
Phạm Vi IP / Loại RFC
Mạng Riêng Tư (RFC 1918)
Lớp IP (Truyền Thống)
Lớp C
Cấu Hình Giao Diện Cisco IOS:
interface GigabitEthernet0/0
ip address 192.168.1.1 255.255.255.0

Nguyên Lý Hoạt Động Của Subnet IPv4

Địa chỉ IPv4 gồm 32 bit nhị phân chia thành 4 octet 8-bit. Router thực hiện phép toán logic AND từng bit giữa IP và subnet mask để xác định gói tin đi nội bộ hay ra ngoài mạng.

IP Address: 192.168.1.130 → 11000000.10101000.00000001.10000010
Subnet Mask: 255.255.255.192 → 11000000.10101000.00000001.11000000
Network ID: 192.168.1.128 → 11000000.10101000.00000001.10000000

Bằng cách phân tách tiền tố mạng khỏi định danh máy chủ, router tối ưu hóa bảng định tuyến với hiệu năng cực cao.

Công Thức Toán Học Chia Subnet IPv4

1. Công Thức Tính Host Khả Dụng

Trong subnet chuẩn (/0 đến /30): Host Khả Dụng = 2^(32 - Prefix) - 2.

Usable Hosts = 2^(32 - Prefix) - 2

2. Tính Toán Cisco Wildcard Mask

Dùng trong Cisco ACL và OSPF: Wildcard Mask = 255.255.255.255 - Subnet Mask.

Wildcard Mask = 255.255.255.255 - Subnet Mask

Trường Hợp Đặc Biệt: Đường Nối /31 RFC 3021 & Tuyến /32

RFC 3021: Đường Nối Điểm-Điểm (/31)

Loại bỏ lãng phí 50% địa chỉ của /30 truyền thống bằng cách cung cấp 2 địa chỉ khả dụng không cần broadcast.

RFC 1122: Định Tuyến Host Đơn Lẻ (/32)

Subnet mask 255.255.255.255 dùng cho loopback interface và kết nối VPN.

Công Cụ Mạng & Hướng Dẫn Liên Quan